Sáng chế tự hào của nhà khoa học Việt Nam: Loại vắc xin thế giới mất 100 năm vẫn chưa sản xuất được

 Sáng chế tự hào của nhà khoa học Việt Nam: Loại vắc xin thế giới mất 100 năm vẫn chưa sản xuất được EN | A Proud Achievement of Vietnamese Scientists: The Vaccine the World Spent 100 Years Unable to Produce KO | 베트남 과학자의 자랑스러운 발명: 전 세계가 100년간 생산하지 못한 백신

https://soha.vn/sang-che-tu-hao-cua-nha-khoa-hoc-viet-nam-loai-vac-xin-the-gioi-mat-100-nam-van-chua-san-xuat-duoc-198260410165730332.htm


Đây không chỉ là niềm tự hào của ngành thú y Việt Nam mà còn có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với ngành chăn nuôi toàn cầu. EN | This is not only a source of pride for Vietnam's veterinary sector, but also holds exceptional significance for the global livestock industry. KO | 이는 베트남 수의학계의 자부심일 뿐만 아니라, 세계 축산업에도 특별히 중요한 의미를 지닌다.


Vắc xin ASF (vắc xin phòng bệnh dịch tả lợn châu Phi) được tạo ra bởi Tiến sĩ Nguyễn Văn Điệp (sinh năm 1983, quê Hải Dương, nay thuộc thành phố Hải Phòng). EN | The ASF vaccine (African Swine Fever vaccine) was created by Dr. Nguyễn Văn Điệp (born 1983, originally from Hải Dương, now part of Hải Phòng city). KO | ASF 백신(아프리카돼지열병 예방 백신)은 1983년생으로 하이즈엉 출신(현재 하이퐁시 소속)인 응우옌 반 디엡 박사가 개발하였다.


Với thành tựu này, Việt Nam trở thành quốc gia đầu tiên trên thế giới sản xuất thành công vắc xin ASF, trong khi suốt hơn 100 năm qua, dù đã có hàng nghìn công trình nghiên cứu, thế giới vẫn chưa thể thương mại hóa loại vắc xin này. EN | With this achievement, Vietnam has become the first country in the world to successfully produce an ASF vaccine, while for over 100 years, despite thousands of research studies, the world had yet to commercialize this type of vaccine. KO | 이 성과로 베트남은 세계 최초로 ASF 백신 생산에 성공한 국가가 되었으며, 100년이 넘는 기간 동안 수천 건의 연구에도 불구하고 세계 어느 나라도 이 백신을 상용화하지 못했다.


Dịch tả lợn châu Phi (African swine fever) là một trong những bệnh truyền nhiễm nguy hiểm nhất đối với đàn lợn, với tỷ lệ chết gần như 100%. EN | African Swine Fever is one of the most dangerous infectious diseases affecting pig populations, with a mortality rate of nearly 100%. KO | 아프리카돼지열병(ASF)은 돼지 무리에 가장 위험한 전염병 중 하나로, 치사율이 거의 100%에 달한다.


Khi dịch bùng phát, toàn bộ đàn nhiễm bệnh buộc phải tiêu hủy, khiến người chăn nuôi thiệt hại nặng nề, mất trắng vốn liếng. EN | When an outbreak occurs, all infected herds must be culled, causing severe financial losses for farmers and wiping out their entire capital. KO | 발병 시 감염된 돼지 무리 전체를 살처분해야 하므로 농가는 막대한 피해를 입고 투자금 전액을 잃게 된다.


Không chỉ vậy, chi phí phòng chống dịch tăng cao, tổng đàn sụt giảm, nguồn cung thịt bị gián đoạn, kéo theo biến động giá cả và ảnh hưởng tới thị trường cũng như an sinh xã hội. EN | Beyond that, the costs of disease prevention rise sharply, total herd numbers decline, pork supply is disrupted, triggering price fluctuations and impacts on both markets and social welfare. KO | 그뿐만 아니라 방역 비용이 급증하고 총 사육 두수가 감소하며 돼지고기 공급이 중단되어, 가격 변동과 시장 혼란, 사회 복지에도 악영향을 미친다.


Dịch bệnh kéo dài, khó kiểm soát còn khiến nhiều hộ chăn nuôi nhỏ lẻ phá sản, cản trở quá trình tái đàn ở nhiều địa phương. EN | The prolonged and difficult-to-control epidemic has also driven many small-scale livestock farmers into bankruptcy, hindering restocking efforts across many localities. KO | 장기화되고 통제하기 어려운 전염병은 많은 소규모 농가를 파산으로 내몰고, 여러 지역의 재입식 과정을 가로막고 있다.


ASF là dịch bệnh dai dẳng, gây thiệt hại lớn nhất cho ngành chăn nuôi lợn tại khu vực Đông Nam Á. EN | ASF is a persistent disease and the most damaging to the pig farming sector in Southeast Asia. KO | ASF는 동남아시아 양돈 산업에 가장 큰 피해를 주는 만성적인 전염병이다.


Dù đã có gần 4.000 nghiên cứu về virus ASF, thế giới vẫn chưa có quốc gia nào sản xuất được vắc xin thương mại. EN | Despite nearly 4,000 studies on the ASF virus, no country in the world had yet managed to produce a commercial vaccine. KO | ASF 바이러스에 관한 연구가 약 4,000건에 달함에도 불구하고, 세계 어느 나라도 상용 백신을 생산하지 못하고 있었다.


Trước nhu cầu cấp thiết từ thực tế, đầu năm 2021, Công ty TNHH MTV AVAC Việt Nam đã mời Tiến sĩ Nguyễn Văn Điệp về nước tham gia dự án nghiên cứu, phát triển vắc xin ASF. EN | In response to urgent practical needs, in early 2021, AVAC Vietnam Co., Ltd. invited Dr. Nguyễn Văn Điệp to return to the country to join the ASF vaccine research and development project. KO | 현실적인 긴박한 수요에 부응하여, 2021년 초 AVAC 베트남 유한회사는 응우옌 반 디엡 박사를 귀국 초청하여 ASF 백신 연구 개발 프로젝트에 참여시켰다.


Khi bắt tay vào dự án, Tiến sĩ Điệp xác định hướng đi khả thi nhất là phát triển vắc xin sống nhược độc. EN | Upon joining the project, Dr. Điệp identified the most viable approach as developing a live attenuated vaccine. KO | 프로젝트에 착수하면서 디엡 박사는 생독약독화 백신 개발이 가장 실현 가능한 방향이라고 판단하였다.


Tuy nhiên, thách thức lớn nhất là tạo ra chủng virus vắc xin an toàn, ổn định và đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe. EN | However, the greatest challenge was creating a vaccine virus strain that was safe, stable, and met stringent standards. KO | 그러나 가장 큰 과제는 안전하고 안정적이며 엄격한 기준을 충족하는 백신 바이러스 주를 만드는 것이었다.


Từ chủng virus ứng viên được chuyển giao từ Hoa Kỳ, nhóm nghiên cứu đã tiến hành thuần dưỡng, tối ưu để tạo ra chủng giống gốc (master virus seed) đạt yêu cầu. EN | Starting from a candidate virus strain transferred from the United States, the research team conducted adaptation and optimization to produce a master virus seed that met the required standards. KO | 미국에서 이전받은 후보 바이러스 주를 바탕으로 연구팀은 순화 및 최적화 작업을 거쳐 기준에 부합하는 원종 바이러스(master virus seed)를 개발하였다.


Đây là nền tảng quan trọng cho việc sản xuất vắc xin. EN | This served as a critical foundation for vaccine production. KO | 이는 백신 생산을 위한 중요한 기반이 되었다.


Một bước tiến quan trọng khác là việc phát triển thành công dòng tế bào DMAC – đã được đăng ký bảo hộ sở hữu trí tuệ. EN | Another key breakthrough was the successful development of the DMAC cell line, which has been registered for intellectual property protection. KO | 또 다른 중요한 진전은 DMAC 세포주를 성공적으로 개발한 것으로, 이는 지식재산권으로 등록 보호되어 있다.


Dòng tế bào này giúp virus vắc xin nhân lên nhanh, tăng sinh khối và đảm bảo sản xuất ổn định ở quy mô công nghiệp. EN | This cell line enables the vaccine virus to replicate rapidly, increase biomass, and ensure stable production at an industrial scale. KO | 이 세포주는 백신 바이러스의 빠른 증식과 바이오매스 증가를 도우며, 산업 규모의 안정적인 생산을 보장한다.


Trong quá trình nghiên cứu, Tiến sĩ Điệp và cộng sự đã thực hiện hơn 100 thí nghiệm trên động vật và trong phòng thí nghiệm nhằm đánh giá hiệu quả, độ an toàn và tối ưu quy trình sử dụng, từ đó xây dựng bộ dữ liệu toàn diện cho sản phẩm. EN | During the research process, Dr. Điệp and his colleagues conducted over 100 animal and laboratory experiments to assess efficacy, safety, and optimize usage protocols, thereby building a comprehensive data set for the product. KO | 연구 과정에서 디엡 박사와 동료들은 효능, 안전성 평가 및 사용 절차 최적화를 위해 100건 이상의 동물 및 실험실 실험을 수행하였고, 이를 통해 제품에 대한 종합적인 데이터셋을 구축하였다.


Tháng 7/2022, vắc xin AVAC ASF LIVE chính thức được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cho phép lưu hành có giám sát. EN | In July 2022, the AVAC ASF LIVE vaccine was officially granted supervised circulation approval by the Ministry of Agriculture and Rural Development. KO | 2022년 7월, AVAC ASF LIVE 백신은 농업농촌개발부로부터 공식적으로 감독 하 유통 허가를 받았다.


Kết quả theo dõi cho thấy hiệu quả cao khi khoảng 94% lợn được tiêm tạo kháng thể, đồng thời không phát hiện virus trong mẫu phân và nước bọt sau 14 ngày. EN | Monitoring results demonstrated high efficacy, with approximately 94% of vaccinated pigs developing antibodies, while no virus was detected in fecal and saliva samples after 14 days. KO | 모니터링 결과 높은 효능이 확인되었는데, 백신 접종 돼지의 약 94%에서 항체가 형성되었고, 14일 후 분변 및 타액 샘플에서 바이러스가 검출되지 않았다.


Đến tháng 7/2023, vắc xin này tiếp tục được cấp phép lưu hành thương mại và xuất khẩu, trở thành vắc xin ASF đầu tiên trên thế giới được thương mại hóa. EN | By July 2023, the vaccine was further granted commercial distribution and export authorization, becoming the world's first commercialized ASF vaccine. KO | 2023년 7월에는 상업적 유통 및 수출 허가까지 추가로 취득하여, 세계 최초로 상용화된 ASF 백신이 되었다.


Tính đến nay, Việt Nam vẫn là quốc gia duy nhất sản xuất được loại vắc xin này. EN | To date, Vietnam remains the only country in the world capable of producing this vaccine. KO | 현재까지 베트남은 이 백신을 생산할 수 있는 세계 유일의 국가로 남아 있다.


AVAC đã cung cấp ra thị trường trong nước khoảng 3 triệu liều, đồng thời xuất khẩu 465.000 liều sang Philippines và Nigeria. EN | AVAC has supplied approximately 3 million doses to the domestic market, while also exporting 465,000 doses to the Philippines and Nigeria. KO | AVAC는 국내 시장에 약 300만 도스를 공급하는 한편, 필리핀과 나이지리아에 46만 5,000도스를 수출하였다.


Nhiều quốc gia như Ấn Độ, Indonesia, Malaysia cũng đã đăng ký mua sản phẩm. EN | Many countries, including India, Indonesia, and Malaysia, have also registered to purchase the product. KO | 인도, 인도네시아, 말레이시아 등 여러 국가들도 이 제품 구매를 신청한 상태이다.


Thực tế triển khai cho thấy vắc xin an toàn và mang lại hiệu quả bảo hộ cao. EN | Field deployment has confirmed that the vaccine is safe and provides a high level of protective efficacy. KO | 실제 현장 적용 결과 백신이 안전하고 높은 방어 효능을 제공하는 것으로 확인되었다.


Đáng chú ý, trong nhiều cuộc đàm phán quốc tế, các đối tác từ Thái Lan, Philippines, Malaysia hay Indonesia đều dành sự đánh giá cao cho Tiến sĩ Nguyễn Văn Điệp, thậm chí gọi ông là "kho báu" một cách ví von cho giá trị khoa học và thực tiễn mà ông mang lại. EN | Notably, in numerous international negotiations, partners from Thailand, the Philippines, Malaysia, and Indonesia have all expressed high regard for Dr. Nguyễn Văn Điệp, even metaphorically calling him a "treasure" to convey the scientific and practical value he brings. KO | 특히 여러 국제 협상 자리에서 태국, 필리핀, 말레이시아, 인도네시아 파트너들은 모두 응우옌 반 디엡 박사를 높이 평가하며, 그가 가져다주는 과학적·실용적 가치를 빗대어 그를 "보물"이라고까지 부르기도 하였다.


Thành công của vắc xin ASF không chỉ là dấu mốc của riêng một nhà khoa học, mà còn là minh chứng cho năng lực nghiên cứu, làm chủ công nghệ của Việt Nam. EN | The success of the ASF vaccine is not merely a milestone for one individual scientist, but also a testament to Vietnam's capacity for research and technological mastery. KO | ASF 백신의 성공은 한 과학자만의 이정표가 아니라, 베트남의 연구 역량과 기술 주도 능력을 입증하는 증거이기도 하다.


Đây được kỳ vọng sẽ mở ra hướng đi mới cho ngành thú y, góp phần bảo vệ ngành chăn nuôi và nâng cao vị thế khoa học Việt Nam trên trường quốc tế. EN | This is expected to open new directions for the veterinary sector, contribute to protecting the livestock industry, and elevate Vietnam's scientific standing on the international stage. KO | 이는 수의학 분야의 새로운 방향을 열고, 축산업 보호에 기여하며, 국제 무대에서 베트남의 과학적 위상을 높이는 데 기여할 것으로 기대된다.


📚 Bảng từ vựng chuyên ngành

Tiếng Việt한국어EnglishGhi chú
vắc xin sống nhược độc생독약독화 백신live attenuated vaccineVaccine dùng virus đã bị làm yếu
dịch tả lợn châu Phi아프리카돼지열병African Swine Fever (ASF)Bệnh truyền nhiễm, tỷ lệ chết ~100%
thương mại hóa상용화commercializationĐưa vào sản xuất/bán đại trà
chủng virus ứng viên후보 바이러스 주candidate virus strainChủng được chọn để phát triển thành vaccine
chủng giống gốc원종 바이러스master virus seedChủng gốc chuẩn dùng trong sản xuất
thuần dưỡng (virus)순화adaptation / passagingQuá trình làm virus thích nghi với môi trường nuôi cấy
tối ưu hóa quy trình공정 최적화process optimization
dòng tế bào세포주cell lineTế bào nuôi cấy dùng để nhân virus
nhân lên (virus)증식replication
sinh khối바이오매스biomassLượng vật chất sinh học thu được
kháng thể항체antibody
tạo kháng thể항체 형성antibody formation / seroconversion
hiệu quả bảo hộ방어 효능protective efficacyKhả năng bảo vệ sau tiêm
lưu hành có giám sát감독 하 유통supervised circulationGiai đoạn trung gian trước cấp phép thương mại
cấp phép lưu hành thương mại상업적 유통 허가commercial distribution authorization
tiêu hủy (đàn lợn)살처분cullingGiết hủy toàn bộ đàn bị nhiễm
tái đàn재입식restockingNuôi lại sau khi tiêu hủy
bảo hộ sở hữu trí tuệ지식재산권 보호intellectual property protection
đăng ký bảo hộ등록 보호registered protection
năng lực làm chủ công nghệ기술 주도 능력technological mastery / tech sovereignty
thú y수의학veterinary science
chăn nuôi축산업livestock farming / animal husbandry
phòng chống dịch방역disease prevention / epidemic control방역 rất thông dụng trong văn bản chính thức
bùng phát (dịch)발병 / 대유행outbreak발병: một ca/ổ dịch; 대유행: quy mô lớn
dai dẳng만성적인 / 장기화된persistent / prolonged
vị thế khoa học과학적 위상scientific standing // 

Post a Comment

0 Comments