https://edition.cnn.com/world/africa/hyacinth-alien-plant-environment-plastic-spc/index.html
CNN | January 7, 2025 | By Tom Page
EN | This Alien Plant Is Lethal for the Environment. Now It's Being Turned into a Plastic to Regrow Forests. KO | 이 외래 식물은 환경에 치명적이다. 이제 그것이 플라스틱으로 변신해 숲을 되살리고 있다. VI | Loài thực vật ngoại lai này gây hại chết người cho môi trường. Nay nó đang được biến thành nhựa để tái trồng rừng.
EN | Lake Naivasha, northwest of Nairobi, Kenya is becoming increasingly unnavigable. Water hyacinth, the world's most widespread invasive species, is blanketing the lake, choking its fish and leaving people stranded. KO | 케냐 나이로비 북서쪽에 위치한 나이바샤 호수는 점점 더 항행이 불가능해지고 있다. 세계에서 가장 광범위하게 퍼진 침입종인 부레옥잠이 호수를 뒤덮으며 물고기를 질식시키고 사람들을 고립시키고 있다. VI | Hồ Naivasha, phía tây bắc Nairobi, Kenya, đang ngày càng trở nên không thể lưu thông. Lục bình — loài xâm lấn phổ biến nhất thế giới — đang phủ kín mặt hồ, bóp nghẹt cá và khiến người dân bị mắc kẹt.
EN | "Sometimes it becomes very serious," says Simon Macharia, a local fisherman, about the weed problem. "There was this incident where fishermen were trapped by hyacinth inside the lake for three days. We had to seek help from the government (who) used a helicopter to rescue them." KO | "때로는 매우 심각해집니다." 현지 어부 사이먼 마차리아는 잡초 문제에 대해 이렇게 말했다. "어부들이 호수 안에서 부레옥잠에 갇혀 사흘 동안 고립된 사건이 있었어요. 정부에 도움을 요청해야 했고, 정부는 헬리콥터를 이용해 그들을 구조했습니다." VI | "Đôi khi tình trạng trở nên rất nghiêm trọng," Simon Macharia, một ngư dân địa phương, nói về vấn đề cỏ dại này. "Đã có sự cố các ngư dân bị lục bình nhốt trong hồ suốt ba ngày. Chúng tôi phải nhờ đến chính phủ, và họ dùng trực thăng để giải cứu."
EN | Macharia says that some days he's simply unable to fish on the lake because of the plant. When he does, he can lose his nets underneath the floating weed, incurring costs while preventing him from earning that day. Water hyacinths also cover the surface, cutting off sunlight, outcompeting other plant species and starving water of oxygen. That means there are fewer fish for Macharia to catch in the first place. KO | 마차리아는 어떤 날에는 이 식물 때문에 아예 낚시를 할 수 없다고 말한다. 낚시를 하더라도 부유하는 잡초 아래에 그물을 잃어버릴 수 있어 비용이 발생하고 그날의 수입을 올릴 수도 없게 된다. 부레옥잠은 또한 수면을 덮어 햇빛을 차단하고 다른 식물 종을 밀어내며 물속의 산소를 고갈시킨다. 그 결과 마차리아가 애초에 잡을 수 있는 물고기 수가 줄어든다. VI | Macharia cho biết có những ngày ông đơn giản là không thể đánh cá trên hồ vì loài thực vật này. Khi ra hồ được, ông có thể mất lưới dưới lớp cỏ nổi, vừa tốn chi phí vừa mất đi thu nhập trong ngày. Lục bình còn phủ kín mặt nước, chặn ánh sáng mặt trời, lấn át các loài thực vật khác và làm cạn kiệt oxy trong nước. Điều đó có nghĩa là số lượng cá để Macharia đánh bắt vốn đã ít đi từ đầu.
EN | The problem is so vast it can be seen from space. It also threatens to cut off the flower industry in the wetlands surrounding the 150 square kilometer lake. KO | 문제는 너무 광범위해 우주에서도 볼 수 있을 정도다. 또한 면적 150제곱킬로미터의 호수를 둘러싼 습지의 화훼 산업을 고사시킬 위협도 가하고 있다. VI | Vấn đề quá lớn đến mức có thể nhìn thấy từ ngoài vũ trụ. Nó cũng đe dọa khai tử ngành trồng hoa ở vùng đất ngập nước bao quanh hồ rộng 150 km².
EN | What's happening in Lake Naivasha is a story repeated all over the world. Water hyacinths are native to South America, but were introduced as an exotic ornamental to many other countries. They've since taken over freshwater environments and are labeled an alien invasive species on every other continent aside from Antarctica. KO | 나이바샤 호수에서 벌어지는 일은 전 세계에서 반복되는 이야기다. 부레옥잠은 남아메리카가 원산지이지만, 이국적인 관상용 식물로 다른 많은 나라에 들여와졌다. 그 이후로 담수 환경을 점령했으며, 남극을 제외한 모든 대륙에서 외래 침입종으로 분류되고 있다. VI | Những gì đang xảy ra ở hồ Naivasha là câu chuyện được lặp đi lặp lại trên khắp thế giới. Lục bình có nguồn gốc từ Nam Mỹ, nhưng đã được du nhập vào nhiều quốc gia khác như một loài cây cảnh ngoại lai. Từ đó, chúng đã chiếm lĩnh các môi trường nước ngọt và bị gán nhãn là loài xâm lấn ngoại lai ở mọi châu lục ngoại trừ Nam Cực.
EN | As well as their impact on biodiversity and livelihoods, the floating plant can clog hydroelectric and irrigation systems, meaning that one does not need to live in their proximity to be affected. It's the highest-profile example of an invasive aquatic plant crisis that has cost the global economy tens of billions of dollars historically, and now more than $700 million annually. KO | 생물 다양성과 생계에 미치는 영향 외에도, 이 부유 식물은 수력 발전 및 관개 시스템을 막아버릴 수 있어, 인근에 살지 않더라도 피해를 입을 수 있다. 이는 역사적으로 수백억 달러, 현재는 연간 7억 달러 이상의 손실을 세계 경제에 안겨준 수생 식물 침입 위기의 가장 대표적인 사례다. VI | Ngoài tác động lên đa dạng sinh học và sinh kế, loài thực vật nổi này còn có thể làm tắc nghẽn các hệ thống thủy điện và tưới tiêu, nghĩa là không cần sống gần khu vực đó vẫn có thể bị ảnh hưởng. Đây là ví dụ nổi bật nhất của cuộc khủng hoảng thực vật thủy sinh xâm lấn, với thiệt hại lịch sử lên đến hàng chục tỷ đô la và hiện tiêu tốn hơn 700 triệu đô la mỗi năm.
EN | The problem with water hyacinths is particularly acute in Africa. A 2024 report by the Intergovernmental Science-Policy Platform on Biodiversity and Ecosystem Services (IPBES) described the plant's "exponential expansion," with land use changes and climate change adding potential fuel to the fire. KO | 부레옥잠 문제는 아프리카에서 특히 심각하다. 생물다양성과 생태계 서비스에 관한 정부간 과학정책 플랫폼(IPBES)의 2024년 보고서는 토지 이용 변화와 기후변화가 잠재적인 불쏘시개가 되면서 이 식물의 "기하급수적 확산"을 묘사하였다. VI | Vấn đề lục bình đặc biệt nghiêm trọng ở châu Phi. Báo cáo năm 2024 của Nền tảng Khoa học-Chính sách Liên chính phủ về Đa dạng Sinh học và Dịch vụ Hệ sinh thái (IPBES) mô tả sự "bùng nổ theo cấp số nhân" của loài thực vật này, với biến đổi sử dụng đất và biến đổi khí hậu như những ngọn lửa thổi bùng thêm.
EN | Taskforces from multiple organizations have attempted to find solutions. Introducing weevils that attack the plant can restrict its spread and even cause it to lose buoyancy. There are also proposals to harvest the water hyacinth and combine it with municipal waste and cow dung to produce biofuel. Now a Kenyan company is addressing the problem as well as the country's plastic pollution issue by turning the invasive plant into a bioplastic. KO | 여러 기관의 태스크포스가 해결책을 찾으려 시도해 왔다. 이 식물을 공격하는 바구미를 도입하면 확산을 억제하고 부력을 잃게 만들 수도 있다. 또한 부레옥잠을 수확해 생활 폐기물 및 소 분뇨와 결합해 바이오연료를 생산하자는 제안도 있다. 이제 한 케냐 기업이 이 침입 식물을 바이오플라스틱으로 전환함으로써 이 문제와 더불어 국내 플라스틱 오염 문제까지 함께 해결하고 있다. VI | Các lực lượng đặc nhiệm từ nhiều tổ chức đã cố gắng tìm kiếm giải pháp. Đưa vào loài mọt tấn công cây có thể hạn chế sự lây lan và thậm chí khiến lục bình mất lực nổi. Cũng có đề xuất thu hoạch lục bình và kết hợp với rác thải đô thị và phân bò để sản xuất nhiên liệu sinh học. Nay một công ty Kenya đang giải quyết vấn đề này cũng như vấn đề ô nhiễm nhựa của đất nước bằng cách biến loài thực vật xâm lấn thành nhựa sinh học.
EN | HyaPak Ecotech Limited, founded by Joseph Nguthiru, began life as a final year project by the former Egerton University civil and environmental engineering student. Nguthiru and his classmates experienced the problem of water hyacinths firsthand on a field trip to Lake Naivasha in 2021, when their boat became trapped for five hours. They returned determined to do something about it. KO | 조셉 응우티루가 설립한 HyaPak Ecotech Limited는 에거튼 대학교 토목·환경공학과 졸업반 프로젝트에서 시작되었다. 응우티루와 동급생들은 2021년 나이바샤 호수로 현장 답사를 갔다가 배가 다섯 시간 동안 갇히는 경험을 통해 부레옥잠 문제를 직접 목격했다. 그들은 무언가를 해야겠다는 결의를 품고 돌아왔다. VI | HyaPak Ecotech Limited, do Joseph Nguthiru sáng lập, khởi đầu từ một dự án cuối khóa của cựu sinh viên ngành kỹ thuật dân dụng và môi trường trường Đại học Egerton. Nguthiru và các bạn cùng lớp đã trực tiếp trải nghiệm vấn đề lục bình trong chuyến thực địa tới hồ Naivasha năm 2021, khi chiếc thuyền của họ bị mắc kẹt suốt năm tiếng. Họ trở về với quyết tâm phải làm điều gì đó.
EN | Nguthiru's bioplastic is made from dried water hyacinth combined with binders and additives, which is then mixed and shaped. The product, which biodegrades over a few months, was first used as an alternative for plastic packaging. KO | 응우티루의 바이오플라스틱은 건조된 부레옥잠에 결합제와 첨가제를 혼합한 뒤 성형하는 방식으로 만들어진다. 몇 달에 걸쳐 생분해되는 이 제품은 처음에는 플라스틱 포장재의 대안으로 사용되었다. VI | Nhựa sinh học của Nguthiru được làm từ lục bình sấy khô kết hợp với chất kết dính và phụ gia, sau đó được trộn và tạo hình. Sản phẩm phân hủy sinh học trong vài tháng này ban đầu được dùng như một giải pháp thay thế cho bao bì nhựa.
EN | In 2017, Kenya introduced a law banning single-use plastic bags, and in 2020 all single-use plastics were banned from protected areas. The results have been mixed; with homegrown manufacturing banned, there have been reports that single-use plastic bags have been smuggled into Kenya from neighboring countries. "The problem behind (the ban) is that there were no proper alternatives that were produced," argued Nguthiru. KO | 2017년 케냐는 일회용 비닐봉지를 금지하는 법률을 도입했으며, 2020년에는 보호 구역 내 모든 일회용 플라스틱이 금지되었다. 결과는 엇갈렸다. 국내 제조가 금지된 상황에서 인접 국가로부터 일회용 비닐봉지가 밀수입되고 있다는 보고가 나오고 있다. "금지령의 문제점은 제대로 된 대안이 생산되지 않았다는 것"이라고 응우티루는 주장했다. VI | Năm 2017, Kenya ban hành luật cấm túi nhựa dùng một lần, và đến năm 2020, toàn bộ đồ nhựa dùng một lần bị cấm trong các khu bảo tồn. Kết quả còn lẫn lộn; với việc sản xuất trong nước bị cấm, có báo cáo cho thấy túi nhựa dùng một lần đã bị buôn lậu vào Kenya từ các nước láng giềng. "Vấn đề đằng sau lệnh cấm là không có giải pháp thay thế phù hợp nào được sản xuất ra," Nguthiru lập luận.
EN | His product is "killing two birds with one stone," he believes. "Most single-use plastic products tend to have a lifespan of about 10 minutes after they come out of supermarket shelves. So why not make them biodegradable?" KO | 그는 자신의 제품이 "일석이조"라고 믿는다. "대부분의 일회용 플라스틱 제품은 슈퍼마켓 진열대를 나온 후 수명이 약 10분에 불과합니다. 그렇다면 왜 생분해 가능하게 만들지 않을까요?" VI | Anh tin rằng sản phẩm của mình đang "nhất cử lưỡng tiện". "Hầu hết các sản phẩm nhựa dùng một lần chỉ có vòng đời khoảng 10 phút sau khi rời khỏi kệ siêu thị. Vậy tại sao không làm cho chúng có thể phân hủy sinh học?"
EN | HyaPak has gained widespread attention, winning the Youth category at the East Africa Climate Action Awards, a prize at UNESCO's World Engineering Day Hackathon, and a Prototype for Humanity Award 2023 announced at the COP28 climate conference. Nguthiru was also named a 2023 Obama Foundation Africa Leader. KO | HyaPak은 동아프리카 기후행동 어워드 청년 부문 수상, UNESCO 세계 엔지니어링의 날 해커톤 수상, COP28 기후회의에서 발표된 2023 인류를 위한 프로토타입 상 수상 등 널리 주목받고 있다. 응우티루는 2023년 오바마 재단 아프리카 리더로도 선정되었다. VI | HyaPak đã nhận được sự chú ý rộng rãi, giành giải Hạng mục Thanh niên tại Giải thưởng Hành động Khí hậu Đông Phi, một giải thưởng tại Hackathon Ngày Kỹ thuật Thế giới của UNESCO, và Giải thưởng Nguyên mẫu vì Nhân loại 2023 được công bố tại hội nghị khí hậu COP28. Nguthiru cũng được vinh danh là Lãnh đạo Châu Phi của Quỹ Obama năm 2023.
EN | Fishermen including Macharia are now harvesting the invasive plant on Lake Naivasha, then drying and selling it to HyaPak. It's a useful alternative income, he said, especially on days when the plant has covered his net, preventing it from catching fish. KO | 마차리아를 포함한 어부들은 이제 나이바샤 호수에서 이 침입 식물을 수확해 건조한 뒤 HyaPak에 판매하고 있다. 특히 식물이 그물을 뒤덮어 물고기를 잡지 못하는 날에는 유용한 부수입이 된다고 그는 말했다. VI | Các ngư dân, trong đó có Macharia, hiện đang thu hoạch loài thực vật xâm lấn này trên hồ Naivasha, rồi phơi khô và bán cho HyaPak. Đây là nguồn thu nhập phụ hữu ích, anh nói, đặc biệt vào những ngày lục bình phủ kín lưới khiến anh không thể đánh cá.
EN | According to Global Forest Watch, Kenya lost 14% of its tree cover between 2001 and 2023. In late 2022, Kenya's Forestry and Land Restoration Acceleration program committed to planting 15 billion seedlings by 2032 on degraded forest and rangeland. Doing so would bring the nation's tree coverage to over 30 percent, said the government. KO | 글로벌 포레스트 워치에 따르면, 케냐는 2001년부터 2023년 사이에 수목 피복의 14%를 잃었다. 2022년 말, 케냐의 산림·토지 복원 가속화 프로그램은 2032년까지 황폐화된 산림과 목초지에 150억 그루의 묘목을 심겠다고 약속했다. 정부는 이를 통해 국가 수목 피복률이 30%를 넘을 것이라고 밝혔다. VI | Theo Global Forest Watch, Kenya đã mất 14% diện tích che phủ rừng trong giai đoạn 2001–2023. Cuối năm 2022, chương trình Tăng tốc Phục hồi Lâm nghiệp và Đất đai của Kenya cam kết trồng 15 tỷ cây giống vào năm 2032 trên các vùng rừng và đồng cỏ bị suy thoái. Chính phủ cho biết điều này sẽ đưa tỷ lệ che phủ cây xanh quốc gia lên hơn 30%.
EN | A plastic-based seedling bag has a carbon footprint of 1.6–1.7 kilograms, according to Nguthiru, and it is disposed of when the seedling is planted. HyaPak's alternative is planted with the seedling and biodegrades, releasing nutrients including nitrogen. What's more, during the seedling's first months, the bioplastic slows water seeping into the surrounding soil, reducing the amount of watering required. KO | 응우티루에 따르면, 플라스틱 기반 묘목 포대는 탄소 발자국이 1.6~1.7킬로그램에 달하며, 묘목을 심을 때 버려진다. HyaPak의 대안 제품은 묘목과 함께 심어져 생분해되면서 질소를 포함한 영양분을 방출한다. 게다가 묘목의 초기 몇 달 동안 바이오플라스틱이 주변 토양으로 물이 스며드는 속도를 늦춰 필요한 물의 양을 줄여준다. VI | Theo Nguthiru, một túi ươm cây bằng nhựa thông thường có lượng phát thải carbon là 1,6–1,7 kg và bị vứt bỏ khi trồng cây con xuống đất. Sản phẩm thay thế của HyaPak được trồng cùng cây con và phân hủy sinh học, giải phóng các chất dinh dưỡng bao gồm nitơ. Hơn nữa, trong những tháng đầu của cây con, nhựa sinh học làm chậm quá trình nước thấm vào đất xung quanh, giảm lượng nước tưới cần thiết.
EN | "You offset the carbon emissions that are going to be produced, you've used less water, you've added more nutrients … it's a win-win situation for communities, for the planet and for yourself as a farmer," Nguthiru argued. KO | "생산될 탄소 배출을 상쇄하고, 물을 덜 쓰고, 더 많은 영양분을 추가할 수 있습니다 … 지역 사회에도, 지구에도, 농부 본인에게도 모두에게 이득이 되는 상황입니다." 응우티루는 이렇게 주장했다. VI | "Bạn bù đắp lượng khí thải carbon sẽ được tạo ra, sử dụng ít nước hơn, bổ sung nhiều chất dinh dưỡng hơn… đó là tình huống đôi bên cùng có lợi cho cộng đồng, cho hành tinh và cho chính bạn với tư cách là một nông dân," Nguthiru lập luận.
EN | HyaPak is already exporting to the US and Germany and plans to establish franchises in India and El Salvador — two countries with freshwater blighted by water hyacinth. KO | HyaPak은 이미 미국과 독일에 수출하고 있으며, 부레옥잠으로 피해를 입은 담수를 보유한 두 나라인 인도와 엘살바도르에 프랜차이즈를 설립할 계획이다. VI | HyaPak đã xuất khẩu sang Mỹ và Đức, đồng thời có kế hoạch thành lập nhượng quyền tại Ấn Độ và El Salvador — hai quốc gia có nguồn nước ngọt bị lục bình tàn phá.
EN | Nguthiru wants to create the quickest route for the world to benefit from his innovation, "Even if that means open-sourcing some of this, so that the product and development and advancement of biodegradable plastic can go really fast, so be it." KO | 응우티루는 세계가 자신의 혁신으로부터 최대한 빠르게 혜택을 받을 수 있는 길을 만들고 싶어한다. "설령 그것이 일부를 오픈소스화하는 것을 의미하더라도, 생분해 플라스틱의 개발과 발전이 정말 빠르게 이뤄질 수 있다면 그렇게 해도 좋습니다." VI | Nguthiru muốn tạo ra con đường nhanh nhất để thế giới được hưởng lợi từ sáng kiến của anh. "Dù điều đó có nghĩa là mã nguồn mở hóa một phần trong đó, để sản phẩm và sự phát triển của nhựa phân hủy sinh học có thể tiến nhanh thực sự, thì cũng được."
EN | "Previous generations have failed us, and the ones that are coming afterwards are looking up to us. We are the ones who are going to live with a planet that's beyond 1.5 degrees Celsius (global temperature rise). It's up to my generation to come up with solutions for the climate crisis, because if we don't do it, we are not going to do it at all." KO | "이전 세대는 우리를 실망시켰고, 다음에 올 세대들은 우리를 바라보고 있습니다. 지구 온도가 1.5도 이상 오른 행성에서 살아가야 할 것은 바로 우리입니다. 기후 위기에 대한 해결책을 내놓는 것은 우리 세대의 몫입니다. 우리가 하지 않으면, 아무도 하지 않을 것이기 때문입니다." VI | "Các thế hệ trước đã phụ lòng chúng ta, và những thế hệ tiếp theo đang nhìn vào chúng ta. Chính chúng ta là những người sẽ phải sống trên một hành tinh nóng lên hơn 1,5 độ C. Đó là trách nhiệm của thế hệ tôi phải đưa ra các giải pháp cho cuộc khủng hoảng khí hậu, bởi nếu chúng ta không làm, sẽ không ai làm cả."
📘 Bảng từ vựng tổng hợp
| Tiếng Việt | 한국어 | English | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Loài xâm lấn | 침입종 | Invasive species | Loài không bản địa gây hại hệ sinh thái |
| Loài ngoại lai | 외래종 | Alien species | Loài được đưa đến từ nơi khác |
| Không thể lưu thông | 항행 불가의 | Unnavigable | Tàu thuyền không đi lại được |
| Phủ kín | 뒤덮다 | Blanket (v.) | Che phủ hoàn toàn bề mặt |
| Bóp nghẹt / Tắc nghẽn | 질식시키다 / 막다 | Choke / Clog | Ngăn chặn dòng chảy hoặc sự sống |
| Đa dạng sinh học | 생물 다양성 | Biodiversity | Sự phong phú các loài trong hệ sinh thái |
| Sinh kế | 생계 | Livelihood | Nguồn sống, thu nhập hàng ngày |
| Thủy điện | 수력 발전 | Hydroelectric power | Điện sản xuất từ sức nước |
| Hệ thống tưới tiêu | 관개 시스템 | Irrigation system | Cung cấp nước cho nông nghiệp |
| Bùng nổ theo cấp số nhân | 기하급수적 확산 | Exponential expansion | Tăng trưởng rất nhanh, nhân đôi liên tục |
| Biến đổi sử dụng đất | 토지 이용 변화 | Land use change | Thay đổi cách con người dùng đất |
| Nhiên liệu sinh học | 바이오연료 | Biofuel | Nhiên liệu từ vật liệu hữu cơ |
| Nhựa sinh học | 바이오플라스틱 | Bioplastic | Nhựa làm từ nguồn tự nhiên |
| Phân hủy sinh học | 생분해되다 | Biodegrade | Tự phân rã trong môi trường tự nhiên |
| Chất kết dính | 결합제 | Binder | Giữ các vật liệu kết dính với nhau |
| Phụ gia | 첨가제 | Additive | Chất thêm vào để cải thiện tính năng |
| Túi nhựa dùng một lần | 일회용 비닐봉지 | Single-use plastic bag | Đã bị cấm ở Kenya từ 2017 |
| Buôn lậu | 밀수 | Smuggle | Đưa hàng lậu qua biên giới |
| Nhất cử lưỡng tiện | 일석이조 | Kill two birds with one stone | Một hành động giải quyết hai vấn đề |
| Lượng phát thải carbon | 탄소 발자국 | Carbon footprint | Lượng CO₂ thải ra từ một sản phẩm/hoạt động |
| Bù đắp carbon | 탄소 상쇄 | Offset carbon emissions | Bù lại lượng carbon đã thải ra |
| Che phủ rừng | 수목 피복 | Tree cover | Tỷ lệ đất có cây xanh che phủ |
| Cây giống / Cây con | 묘목 | Seedling | Cây còn non, dùng để trồng rừng |
| Đất suy thoái | 황폐화된 토지 | Degraded land | Đất mất đi chức năng sinh thái |
| Tái trồng rừng | 산림 복원 | Reforestation | Trồng lại rừng bị mất |
| Mã nguồn mở | 오픈소스 | Open-source | Chia sẻ công nghệ miễn phí |
| Khủng hoảng khí hậu | 기후 위기 | Climate crisis | Biến đổi khí hậu ở mức khẩn cấp |
| Nhượng quyền | 프랜차이즈 | Franchise | Mô hình kinh doanh nhân rộng |
| Nguyên mẫu | 프로토타입 | Prototype | Sản phẩm thử nghiệm đầu tiên |
| Đôi bên cùng có lợi | 윈윈 상황 | Win-win situation | Cả hai bên đều được hưởng lợi |
//
Bài đề xuất
Tiêu đề: "This alien plant is lethal for the environment. Now it's being turned into a plastic to regrow forests" Nguồn: CNN World — Africa Link: https://www.cnn.com/world/africa/hyacinth-alien-plant-environment-plastic-spc/index.html Độ dài: ~800 từ | Độ khó: B2–C1 | Chủ đề: Môi trường, đổi mới xã hội, khởi nghiệp
🌿 Tóm tắt nội dung bài
Hồ Naivasha ở Kenya đang dần trở nên không thể lưu thông vì lục bình — loài xâm lấn phổ biến nhất thế giới — phủ kín mặt nước, bóp nghẹt cá và khiến ngư dân bị mắc kẹt. Fox-Wolf
Lục bình có nguồn gốc từ Nam Mỹ nhưng đã lan rộng sang các môi trường nước ngọt trên toàn thế giới và bị gán nhãn "loài xâm lấn ngoại lai" ở mọi châu lục ngoại trừ Nam Cực. Fox-Wolf
Ngoài tác động lên đa dạng sinh học, loài thực vật nổi này còn có thể làm tắc nghẽn hệ thống thủy điện và tưới tiêu. Đây là ví dụ nổi bật nhất của cuộc khủng hoảng thực vật thủy sinh xâm lấn, với chi phí thiệt hại lịch sử lên đến hàng chục tỷ đô la và hiện tiêu tốn hơn 700 triệu đô la mỗi năm. Fox-Wolf
Công ty HyaPak Ecotech Limited của Kenya, do Joseph Nguthiru sáng lập, đang biến lục bình thành nhựa sinh học — một sản phẩm phân hủy trong vài tháng — để thay thế túi nhựa dùng một lần, vốn đã bị Kenya cấm từ năm 2017. Fox-Wolf
📘 Bảng từ vựng từ bài
| Tiếng Việt | 한국어 | English | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Loài xâm lấn | 침입종 / 외래종 | Invasive species | Loài không bản địa gây hại |
| Loài ngoại lai | 외래 침입종 | Alien invasive species | Nhấn mạnh yếu tố "ngoài lãnh thổ" |
| Phủ kín / lan tràn | 뒤덮다 | Blanket (v.) / Choke | Che phủ toàn bộ bề mặt |
| Không thể lưu thông | 항행 불가 | Unnavigable | Tàu thuyền không đi được |
| Đa dạng sinh học | 생물 다양성 | Biodiversity | Sự phong phú của các loài |
| Hệ sinh thái | 생태계 | Ecosystem | Môi trường sống tổng thể |
| Thủy điện | 수력 발전 | Hydroelectric (power) | Điện sản xuất từ nước |
| Hệ thống tưới tiêu | 관개 시스템 | Irrigation system | Cung cấp nước cho nông nghiệp |
| Nhựa sinh học | 바이오플라스틱 | Bioplastic | Nhựa làm từ nguyên liệu sinh học |
| Phân hủy sinh học | 생분해 | Biodegrade / Biodegradable | Tự phân hủy trong tự nhiên |
| Túi nhựa dùng một lần | 일회용 비닐봉지 | Single-use plastic bag | Đã bị nhiều nước cấm |
| Chất kết dính | 결합제 | Binder | Chất giúp nguyên liệu kết dính |
| Phụ gia | 첨가제 | Additive | Chất thêm vào để cải thiện tính năng |
| Sinh khối | 바이오매스 | Biomass | Khối lượng sinh học hữu cơ |
| Nhiên liệu sinh học | 바이오연료 | Biofuel | Nhiên liệu từ chất hữu cơ |
| Kinh tế thiệt hại hàng năm | 연간 경제적 피해 | Annual economic damage | Chi phí do loài xâm lấn gây ra |
| Khởi nghiệp | 스타트업 | Startup | Công ty khởi nghiệp |
| Tái trồng rừng | 산림 복원 | Reforest / Regrow forests | Khôi phục độ che phủ rừng |
| Chất độc hại với môi trường | 환경에 치명적인 | Lethal for the environment | Gây hại nghiêm trọng |
| Giải pháp bền vững | 지속가능한 해결책 | Sustainable solution | Giải quyết vừa hiệu quả vừa lâu dài |

0 Comments
Happy new year !