Dựng 2.000 cây thông lễ hội bỏ đi thành lũy chắn sóng

 https://vnexpress.net/dung-2-000-cay-thong-le-hoi-bo-di-thanh-luy-chan-song-5041822.html

EN | Turning 2,000 Discarded Festival Trees into a Wave-Breaking Barrier KO | 버려진 크리스마스트리 2,000그루, 해안 침식 막는 방벽으로 재탄생 VI | Dựng 2.000 cây thông lễ hội bỏ đi thành lũy chắn sóng


EN | After the festive season, thousands of discarded Christmas trees are collected and repurposed as a "line of defence," preventing coastal sand dune erosion and creating habitat for wildlife. KO | 축제 시즌이 끝난 후, 버려진 수천 그루의 크리스마스트리가 수거되어 해안 모래 언덕의 침식을 막고 야생동물의 서식지를 조성하는 '방어선'으로 재활용되고 있다. VI | Sau mùa lễ hội, hàng loạt cây thông bỏ đi được thu gom, tái sử dụng thành "tuyến phòng thủ", tránh xói mòn cồn cát ven biển, tạo môi trường sống cho động vật.


EN | Britain's fight against climate change is often associated with wind and solar farms. But along miles of Lancashire's coastline, a climate initiative carries a distinctly festive spirit. KO | 영국의 기후변화 대응은 흔히 풍력·태양광 발전 단지와 연결된다. 그러나 랭커셔 해안선을 따라 수 마일에 걸쳐, 한 기후 사업이 축제의 분위기를 물씬 풍기고 있다. VI | Cuộc chiến chống biến đổi khí hậu của Anh thường gắn liền với hình ảnh các trang trại điện gió, mặt trời. Nhưng trên nhiều dặm bờ biển Lancashire, sáng kiến khí hậu lại đậm chất không khí lễ hội.


EN | This month, 2,000 trees discarded after the New Year are being repurposed — planted in front of sand dunes to strengthen the coast's natural defences. Donated by local residents and planted by the Lancashire Wildlife Trust, the initiative aims to restore land along Fylde beach, which has suffered erosion over the past century. KO | 이달에는 새해 연휴가 끝난 뒤 버려진 크리스마스트리 2,000그루가 재활용되어 모래 언덕 앞에 심어지고 있다. 지역 주민들의 기증으로 모인 이 나무들은 랭커셔 야생동물 보호 단체가 식재하며, 지난 한 세기 동안 침식된 파일드 해변 일대의 지형 회복을 목표로 한다. VI | Trong tháng này, 2.000 cây thông bị bỏ đi sau dịp Năm mới được tái sử dụng, trồng phía trước các cồn cát nhằm tăng khả năng phòng hộ tự nhiên của bờ biển. Những cây này do người dân địa phương quyên tặng, được trồng bởi Tổ chức Bảo tồn Động vật hoang dã Lancashire, hướng tới cải thiện diện tích đất dọc theo bãi biển Fylde — nơi bị xói mòn trong thế kỷ qua.


EN | When part of the trees is buried in sand, they trap windblown sand, eventually forming new dunes that extend seaward over time. Combined with marram grass — a species with roots reaching up to 100 metres that can withstand strong winds and sand burial — they form the first line of defence against tides, protecting coastal homes. KO | 나무의 일부가 모래에 묻히면 바람에 날리는 모래를 붙잡아, 시간이 지나면서 바다 쪽으로 뻗어 나가는 새로운 모래 언덕을 형성한다. 뿌리가 최대 100미터에 달하며 강풍과 모래 매몰에도 강한 마람 풀과 결합하여, 조수에 맞서는 첫 번째 방어선을 구성하고 해안가 주택을 보호한다. VI | Khi một phần cây bị vùi trong cát, chúng sẽ giữ lại cát khi gió thổi, cuối cùng tạo thành những cồn cát mới trải dài ra biển theo thời gian. Những cây này kết hợp với rặng cỏ marran — loại có rễ dài tới 100 mét, chịu được gió mạnh và cát vùi — tạo thành tuyến phòng thủ đầu tiên chống lại thủy triều, bảo vệ nhà cửa ven biển.


EN | Since the mid-1800s, Lancashire's coastline is said to have lost 80% of its sand dunes due to the rapid development of seaside towns such as Blackpool and Lytham St Annes. "The dunes used to stretch miles inland, but we encroached and built towns, causing the dune area to shrink," said Amy Pennington of the Lancashire Wildlife Trust, which runs the project with funding from the UK Environment Agency. KO | 1800년대 중반 이후 랭커셔 해안선은 블랙풀, 라이덤 세인트앤스 등 해안 도시들의 급격한 팽창으로 인해 모래 언덕의 80%를 잃은 것으로 알려져 있다. 영국 환경청의 지원을 받아 이 사업을 운영하는 랭커셔 야생동물 보호 단체의 에이미 페닝턴은 "모래 언덕은 예전에 내륙 깊숙이 수 마일씩 뻗어 있었지만, 우리가 침범해 도시를 건설하면서 면적이 줄어들었다"고 말했다. VI | Từ giữa những năm 1800, bờ biển Lancashire được cho là đã mất 80% cồn cát do sự phát triển nhanh chóng của các thị trấn ven biển như Blackpool và Lytham St Annes. "Trước đây, các cồn cát trải dài hàng dặm vào sâu trong đất liền, nhưng chúng ta đã 'xâm chiếm' và xây dựng các thị trấn, khiến diện tích cồn cát thu hẹp", Amy Pennington thuộc Tổ chức Bảo tồn Động vật hoang dã Lancashire, đơn vị điều hành dự án với nguồn tài trợ từ Cơ quan Môi trường Anh, nói.


EN | She added that erecting this "barricade" of trees is critical, as it is the only form of coastal defence that the local community can implement. KO | 그녀는 이 나무 '방벽' 설치가 매우 중요하다고 덧붙였는데, 이는 지역 사회가 직접 실행할 수 있는 유일한 해안 방어 수단이기 때문이라고 설명했다. VI | Bà thêm rằng việc dựng "thành lũy" cây này rất quan trọng, bởi đây là hình thức phòng thủ biển duy nhất mà cộng đồng địa phương có thể thực hiện.


EN | In fact, the initiative dates back three decades, but has been intensified over the past ten years due to rising sea levels. KO | 사실 이 사업은 30년 전부터 시작되었지만, 해수면 상승으로 인해 최근 10년 사이 더욱 활발하게 추진되고 있다. VI | Thực tế, sáng kiến này được thực hiện từ ba thập kỷ trước, nhưng được đẩy mạnh trong 10 năm trở lại đây do tình trạng mực nước biển dâng cao.


EN | Analysts estimate the UK has lost around 30% of its sand dunes since 1900, while sea levels have risen approximately 19.5 cm. According to a recent study, two-thirds of that rise occurred in the past 30 years, exceeding the global average. Pennington noted that increased storm surges have accelerated dune erosion, raising flood risks for coastal homes. KO | 전문가들은 영국이 1900년 이후 모래 언덕의 약 30%를 잃었으며, 해수면은 약 19.5cm 상승한 것으로 추산한다. 최근 연구에 따르면 이 상승분의 3분의 2가 지난 30년 사이에 발생했으며, 이는 세계 평균을 웃도는 수치다. 페닝턴은 잦아지는 폭풍 해일이 모래 언덕 침식을 가속화하고 해안가 주택의 침수 위험을 높이고 있다고 밝혔다. VI | Giới phân tích ước tính Vương quốc Anh đã mất khoảng 30% cồn cát kể từ năm 1900, trong khi mực nước biển tăng khoảng 19,5 cm. Theo một nghiên cứu gần đây, hai phần ba mức tăng này xảy ra trong 30 năm qua, cao hơn mức trung bình toàn cầu. Pennington cho biết các đợt sóng thần gia tăng đã đẩy nhanh quá trình xói mòn cồn cát, tăng nguy cơ ngập lụt với các ngôi nhà ven biển.


EN | Beyond their role as a natural climate buffer, these artificial dunes are also a vital wildlife habitat. Sand lizards — among the rarest reptiles in the UK — were introduced to these dunes six years ago and are now thriving after a six-decade absence from the area. KO | 자연적인 기후 완충지대 역할 외에도, 이 인공 모래 언덕은 야생동물에게 중요한 서식지가 되고 있다. 영국에서 가장 희귀한 파충류 중 하나인 모래 도마뱀이 6년 전 이 언덕에 방사되었으며, 60년간의 공백 끝에 현재 왕성하게 번성하고 있다. VI | Ngoài vai trò là ranh giới khí hậu tự nhiên, những cồn cát nhân tạo này còn là môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã. Thằn lằn cát — một trong những loài bò sát quý hiếm nhất của Vương quốc Anh — đã được thả vào các cồn cát này sáu năm trước. Chúng hiện đang phát triển mạnh sau khi vắng bóng ở khu vực này sáu thập kỷ.


EN | "Every year we find more individuals, especially many juveniles. That means they are breeding on the dunes," said Andy Singleton-Mills, area conservation manager at Fylde Council. KO | 파일드 의회 지역 보전 담당자 앤디 싱글턴-밀스는 "매년 더 많은 개체가 발견되고 있으며, 특히 어린 개체가 많다. 이는 모래 언덕에서 번식이 이루어지고 있다는 의미"라고 전했다. VI | "Mỗi năm chúng tôi đều phát hiện thêm nhiều cá thể, đặc biệt rất nhiều con non. Điều đó có nghĩa là chúng đang sinh sản trên các cồn cát", Andy Singleton-Mills, quản lý bảo tồn khu vực của hội đồng Fylde, cho biết.


EN | For the artificial dunes, Pennington hopes they will reach up to 3 metres in height and withstand harsh weather conditions "indefinitely." However, as sea levels continue to rise, within the next five years they will need to build the "barricade" upward rather than outward toward the sea. KO | 인공 모래 언덕과 관련해 페닝턴은 높이 3미터에 달하며 극한 기상 조건을 '무기한' 견뎌내길 기대한다. 다만 해수면이 계속 상승하면, 향후 5년 내에 바다 쪽이 아닌 위쪽으로 방벽을 쌓아 올려야 할 것이라고 밝혔다. VI | Với các cồn cát nhân tạo, Pennington kỳ vọng chúng đạt độ cao tới 3 mét, chịu được các điều kiện thời tiết khắc nghiệt "vô thời hạn". Tuy nhiên, khi mực nước biển dâng cao, trong vòng 5 năm tới, họ sẽ phải xây dựng "thành lũy" hướng lên trên, thay vì hướng ra biển.


📘 Bảng từ vựng

Tiếng Việt한국어EnglishGhi chú
Sáng kiến사업 / 이니셔티브InitiativeÝ tưởng được triển khai thực tế
Tái sử dụng재활용 / 재사용Repurpose / ReuseDùng lại cho mục đích mới
Xói mòn cồn cát모래 언덕 침식Sand dune erosionQuá trình cồn cát bị mòn đi
Cồn cát모래 언덕Sand duneGò cát ven biển tự nhiên
Tuyến phòng thủ방어선Line of defenceRanh giới bảo vệ đầu tiên
Phòng hộ tự nhiên자연 방어 / 자연 완충Natural defence / bufferBảo vệ bằng sinh thái tự nhiên
Mực nước biển dâng해수면 상승Sea level riseHệ quả của biến đổi khí hậu
Sóng thần / đợt sóng lớn폭풍 해일Storm surgeSóng cao bất thường do bão
Nguy cơ ngập lụt침수 위험Flood riskRủi ro bị nước nhấn chìm
Môi trường sống서식지HabitatNơi sinh sống của động vật
Động vật hoang dã야생동물WildlifeĐộng vật sống ngoài tự nhiên
Bảo tồn보전 / 보존ConservationGìn giữ, bảo vệ thiên nhiên
Biến đổi khí hậu기후변화Climate changeThay đổi khí hậu toàn cầu
Nguồn tài trợ재원 / 지원금FundingTiền hỗ trợ từ tổ chức/nhà nước
Cơ quan Môi trường환경청Environment AgencyCơ quan quản lý môi trường nhà nước
Tình nguyện viên자원봉사자VolunteerNgười tham gia không lương
Quyên tặng기증하다DonateHiến tặng cho mục đích chung
Điều kiện thời tiết khắc nghiệt극한 기상 조건Harsh weather conditionsThời tiết cực đoan
Sinh sản번식하다BreedQuá trình tạo ra con non
Loài quý hiếm희귀종Rare speciesLoài có số lượng cá thể thấp


Post a Comment

0 Comments