Dự toán ngân sách bổ sung "Chiến tranh" 26,2 nghìn tỉ won thông qua Quốc hội… Trợ cấp cho 70% thu nhập thấp nhất (Tổng hợp)

 

🇰🇷 원문 / 🇻🇳 Bản dịch / 🇬🇧 English


🇰🇷 26.2조 '전쟁 추경' 예산안, 국회 통과…소득하위 70%에 지원금 (종합) 🇻🇳 Dự toán ngân sách bổ sung "Chiến tranh" 26,2 nghìn tỉ won thông qua Quốc hội… Trợ cấp cho 70% thu nhập thấp nhất (Tổng hợp) 🇬🇧 26.2 trillion won "War Supplementary Budget" passes National Assembly… Subsidies for bottom 70% income bracket (Comprehensive)




🇰🇷 중동 전쟁에 따른 민생 피해 지원 등을 위한 추가경정예산안이 10일 국회 문턱을 넘었다. 정부가 국회에 추경안을 제출한 뒤 열흘 만이다. 🇻🇳 Dự toán ngân sách bổ sung nhằm hỗ trợ thiệt hại dân sinh do chiến tranh Trung Đông đã vượt qua ngưỡng cửa Quốc hội vào ngày 10. Chỉ mười ngày sau khi chính phủ trình dự toán lên Quốc hội. 🇬🇧 A supplementary budget bill to support livelihoods affected by the Middle East war passed the National Assembly on the 10th — just ten days after the government submitted it.


🇰🇷 국회는 이날 밤 본회의에서 26조 2천억 원 규모의 추경안을 재석 244명에 찬성 214명, 반대 11명, 기권 19명으로 가결했다. 🇻🇳 Tại phiên toàn thể tối hôm đó, Quốc hội đã thông qua dự toán ngân sách bổ sung trị giá 26,2 nghìn tỉ won với 214 phiếu thuận, 11 phiếu chống và 19 phiếu trắng trong tổng số 244 đại biểu có mặt. 🇬🇧 At that evening's plenary session, the National Assembly passed the 26.2 trillion won supplementary budget with 214 in favor, 11 against, and 19 abstentions out of 244 members present.


🇰🇷 국민의힘과 개혁신당 일부 의원들이 반대표를 던졌다. 🇻🇳 Một số nghị sĩ của Đảng Quyền lực Quốc dân và Đảng Cải cách Mới đã bỏ phiếu chống. 🇬🇧 Some lawmakers from the People Power Party and the Reform Party voted against the bill.


🇰🇷 추경안에는 '고유가 피해 지원금' 지급을 위한 사업(4조 8천억 원)이 담겼다. 소득 기준 하위 70%에 해당하는 3천 256만 명에게 1인당 최소 10만 원에서 최대 60만 원을 지원하는 내용이다. 🇻🇳 Dự toán bổ sung bao gồm dự án (4,8 nghìn tỉ won) để chi trả "trợ cấp thiệt hại do giá xăng cao". Nội dung hỗ trợ tối thiểu 100.000 won đến tối đa 600.000 won mỗi người cho 32,56 triệu người thuộc 70% thu nhập thấp nhất. 🇬🇧 The supplementary budget includes a project (4.8 trillion won) to distribute "high oil price damage subsidies," providing a minimum of 100,000 won to a maximum of 600,000 won per person to 32.56 million people in the bottom 70% income bracket.


🇰🇷 국민의힘은 추경안 심사 과정에서 피해 지원금을 '지방선거용 매표 예산'이라며 삭감을 주장했으나, 협상 과정에서 정부안 수용으로 입장을 선회했다. 🇻🇳 Trong quá trình xem xét dự toán bổ sung, Đảng Quyền lực Quốc dân đã lập luận cắt giảm khoản trợ cấp thiệt hại, gọi đây là "ngân sách mua phiếu cho bầu cử địa phương", nhưng trong quá trình đàm phán đã chuyển sang chấp nhận phương án của chính phủ. 🇬🇧 During the review process, the People Power Party argued for cutting the relief payment, calling it a "vote-buying budget for local elections," but shifted its position to accept the government's proposal during negotiations.


🇰🇷 정부는 이번 달 중 기초수급자·차상위 가구 대상으로 1차로 지원금을 지급하고, 소득 하위 70% 대상자 전체에 대해서도 조속히 지급한다는 방침이다. 🇻🇳 Chính phủ có phương châm chi trả đợt đầu cho người hưởng trợ cấp sinh hoạt cơ bản và hộ cận nghèo trong tháng này, đồng thời sớm chi trả cho toàn bộ đối tượng thuộc 70% thu nhập thấp nhất. 🇬🇧 The government plans to make a first-round payment to basic livelihood recipients and near-poverty households this month, and to distribute payments to all eligible persons in the bottom 70% income bracket as soon as possible.


🇰🇷 석유 최고가격제 지원을 위한 예산도 정부안(4조 2천억 원)이 유지됐다. 석유 최고가격제 시행에 따른 정유사의 손실 등을 보전하는 데 쓰이는 예산이다. 🇻🇳 Ngân sách hỗ trợ chế độ giá xăng dầu tối đa cũng được duy trì theo phương án chính phủ (4,2 nghìn tỉ won). Đây là ngân sách dùng để bù đắp tổn thất của các nhà máy lọc dầu do thực thi chế độ giá xăng dầu tối đa. 🇬🇧 The budget to support the petroleum price ceiling system was also maintained at the government's proposed level (4.2 trillion won) — funding used to compensate refinery losses incurred from implementing the oil price cap.


🇰🇷 대중 교통비 환급 서비스인 K-패스를 한시적으로 50% 할인하기 위한 예산도 포함됐다. K-패스 지원 예산은 국회 심사 과정에서 정부안(877억 원)보다 1천억 원 증액해 지원 폭을 늘렸다. 🇻🇳 Ngân sách để tạm thời giảm 50% dịch vụ hoàn tiền giao thông công cộng K-Pass cũng được đưa vào. Ngân sách hỗ trợ K-Pass được tăng thêm 100 tỉ won so với phương án chính phủ (87,7 tỉ won) trong quá trình xem xét tại Quốc hội để mở rộng phạm vi hỗ trợ. 🇬🇧 A budget for a temporary 50% discount on K-Pass, the public transportation cashback service, was also included. The K-Pass support budget was increased by 100 billion won over the government's proposal (87.7 billion won) during the National Assembly review to expand the scope of support.


🇰🇷 나프타(납사) 수입단가 차액 지원 등 수급 지원을 위한 예산도 정부안보다 2천억 원 늘렸다. 🇻🇳 Ngân sách hỗ trợ cung ứng bao gồm hỗ trợ chênh lệch giá nhập khẩu naphtha cũng được tăng thêm 200 tỉ won so với phương án chính phủ. 🇬🇧 The budget for supply support, including subsidies for the price differential in naphtha import costs, was also increased by 200 billion won over the government's proposal.


🇰🇷 농기계 유가 연동 보조금, 농림·어업인 유가 연동 보조금, 연안 여객선 유류비 부담 완화를 위한 지원 등 항목도 정부안보다 2천억 원을 증액했다. 🇻🇳 Các hạng mục như trợ cấp liên động giá dầu cho máy nông nghiệp, trợ cấp liên động giá dầu cho người làm nông lâm ngư nghiệp, hỗ trợ giảm nhẹ gánh nặng chi phí nhiên liệu cho tàu khách ven biển cũng được tăng thêm 200 tỉ won so với phương án chính phủ. 🇬🇧 Budget items including oil price-linked subsidies for farm machinery, oil price-linked subsidies for farmers and fishermen, and support to ease fuel cost burdens for coastal passenger vessels were also increased by 200 billion won over the government's proposal.


🇰🇷 반면 중소기업 모태조합 출자, K-콘텐츠 펀드 출자, 내일배움카드 일반 사업, 국민 문화활동 지원 등과 관련한 예산 항목 일부는 긴급성이 상대적으로 낮다는 판단으로 감액됐다. 🇻🇳 Ngược lại, một số hạng mục ngân sách liên quan đến đầu tư quỹ mẹ doanh nghiệp vừa và nhỏ, đầu tư quỹ K-Content, chương trình thẻ học tập Tomorrow, hỗ trợ hoạt động văn hóa cho người dân… bị cắt giảm do được đánh giá là mức độ khẩn cấp tương đối thấp. 🇬🇧 On the other hand, some budget items related to SME fund-of-funds investment, K-Content fund investment, the Tomorrow Learning Card general program, and public cultural activity support were reduced on the judgment that their urgency was relatively low.


🇰🇷 이번 추경안은 이재명 정부 들어 두 번째로 편성됐다. 새 정부 출범 직후인 지난해 7월 31조 8천억 원 규모의 추경을 편성한 바 있다. 🇻🇳 Dự toán bổ sung lần này là lần thứ hai được lập dưới thời chính phủ Lee Jae-myung. Ngay sau khi chính phủ mới ra đời, vào tháng 7 năm ngoái đã lập ngân sách bổ sung trị giá 31,8 nghìn tỉ won. 🇬🇧 This supplementary budget is the second compiled under the Lee Jae-myung administration. A 31.8 trillion won supplementary budget was compiled last July, shortly after the new government launched.


🇰🇷 국민의힘 김은혜 의원은 "수적 우세인 정부 여당에 막혀 (야당의 요구가) 받아들여지지 않았다"며 "줄였어야 하나 줄이지 못한 추경예산, 국민 생존을 위해 증액해야 하나 증액이 거부된 예산(이 있다)"이라고 지적했다. 🇻🇳 Nghị sĩ Kim Eun-hye của Đảng Quyền lực Quốc dân chỉ trích: "Các yêu cầu của phe đối lập không được chấp nhận do bị chặn bởi đảng cầm quyền chiếm ưu thế về số lượng. Có những khoản ngân sách bổ sung đáng lẽ phải cắt giảm nhưng không cắt được, và có những khoản đáng lẽ phải tăng vì sự sinh tồn của người dân nhưng bị từ chối tăng." 🇬🇧 PPP lawmaker Kim Eun-hye criticized: "The opposition's demands were not accepted, blocked by the numerically superior ruling party. There are supplementary budget items that should have been cut but weren't, and items that should have been increased for the people's survival but were refused."


📝 Từ vựng & Ngữ pháp

🇰🇷🇬🇧🇻🇳Ghi chú
추경 / 추가경정예산supplementary budgetngân sách bổ sungViết tắt của 추가경정예산
본회의plenary sessionphiên toàn thểHọp toàn thể Quốc hội
가결passed / approvedthông qua, phê chuẩnBiểu quyết thông qua
재석members presentđại biểu có mặtSố người có mặt tại phiên họp
기권abstentionphiếu trắngKhông bỏ phiếu thuận hay chống
석유최고가격제petroleum price ceilingchế độ giá xăng dầu tối đaNhà nước áp giá trần xăng dầu
정유사oil refinerynhà máy lọc dầu
손실 보전loss compensationbù đắp tổn thất
나프타 / 납사naphthanaphthaNguyên liệu hóa dầu
유가 연동 보조금oil price-linked subsidytrợ cấp liên động giá dầuTăng/giảm theo giá dầu
매표 예산vote-buying budgetngân sách mua phiếuThuật ngữ chính trị phe đối lập dùng để chỉ trích
삭감 / 증액cut / increasecắt giảm / tăng thêmHai động từ trái nghĩa hay đi cùng nhau
수적 우세numerical superiorityưu thế về số lượngĐảng cầm quyền có đa số ghế
K-패스K-PassK-PassThẻ hoàn tiền giao thông công cộng Hàn Quốc
내일배움카드Tomorrow Learning Cardthẻ học tập TomorrowChương trình hỗ trợ đào tạo nghề

Cấu trúc đáng chú ý:

  • ~만에: chỉ trong vòng ~ — 열흘 만에 = chỉ trong mười ngày
  • ~을 넘다 / 문턱을 넘다: vượt qua ngưỡng ~ — 국회 문턱을 넘다 = vượt qua ngưỡng cửa Quốc hội = được Quốc hội thông qua
  • ~로 입장을 선회하다: chuyển lập trường sang ~ — 정부안 수용으로 입장을 선회했다 = chuyển sang chấp nhận phương án chính phủ
  • ~한 바 있다: đã từng ~ — 추경을 편성한 바 있다 = đã từng lập ngân sách bổ sung

🔍 Nhận định bài báo

Bài tổng hợp lập pháp điển hình — ghi nhận kết quả biểu quyết, chi tiết các hạng mục ngân sách và phản ứng chính trị của các đảng.

Điểm đáng chú ý: Tốc độ thông qua 10 ngày là rất nhanh với tiêu chuẩn Quốc hội Hàn Quốc, phản ánh sức ép chính trị từ tình hình giá dầu leo thang do chiến tranh Trung Đông. Việc Đảng Quyền lực Quốc dân cuối cùng chấp nhận dù ban đầu phản đối cho thấy áp lực dư luận lớn hơn lợi ích đối lập thuần túy.

Thuật ngữ "매표 예산" (ngân sách mua phiếu) là ngôn ngữ chính trị sắc bén — phe đối lập dùng để ám chỉ chính phủ đang dùng tiền ngân sách để lấy lòng cử tri trước bầu cử địa phương, không xuất phát từ nhu cầu thực sự.


Post a Comment

0 Comments